雷声
(雷聲)sấm
Ví dụ câu thực tế
你听见雷声了吗?
nǐ tīng jiàn léi shēng le ma?
Bạn có nghe thấy sấm không?
气象部门预报今天下午有强对流降雨,果真刚过三点天边就乌云密布雷声大作。
qì xiàng bù mén yù bào jīn tiān xià wǔ yǒu qiáng duì liú jiàng yǔ, guǒ zhēn gāng guò sān diǎn tiān biān jiù wū yún mì bù léi shēng dà zuò.
Cục khí tượng dự báo chiều nay sẽ có mưa đối lưu mạnh và đúng như dự đoán, chỉ hơn 3 giờ, mây đen bắt đầu hình thành trên bầu trời.
天空中先是闪过一道耀眼的闪电,继而传来了震耳欲聋的隆隆雷声。
tiān kōng zhōng xiān shì shǎn guò yī dào yào yǎn de shǎn diàn, jì ér chuán lái le zhèn ěr yù lóng de lóng lóng léi shēng.
Đầu tiên là một tia sét chói lóa lóe lên trên bầu trời, sau đó là một tiếng sấm chói tai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.