险
(險)hiểm trở, nguy hiểm, suýt nữa
Ví dụ câu thực tế
刚才车速太快,好险没撞上路灯。
gāng cái chē sù tài kuài, hǎo xiǎn méi zhuàng shàng lù dēng.
Vừa rồi xe chạy nhanh quá, suýt chút nữa đâm vào cột đèn đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tình huống nguy cấp / điều kiện rủi ro / vùng nguy hiểm
nguy hiểm / nham hiểm / ác độc
suýt / chút nữa / gần như
nguy hiểm / tình huống nguy hiểm
(địa hình) núi non; hiểm trở / (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng
(con đường) nguy hiểm và khó khăn
thắng sát nút / thắng chật vật / chiến thắng trong gang tấc
vị trí chiến lược và dễ phòng thủ / địa điểm chiến lược
đỉnh núi hiểm trở / chiều cao cheo leo
(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.