险阻
(險阻)(con đường) nguy hiểm và khó khăn
Ví dụ câu thực tế
举世闻名的中国工农红军二万五千里长征,谱写了人类历史上不畏艰难险阻的英雄史诗。
jǔ shì wén míng de zhōng guó gōng nóng hóng jūn èr wàn wǔ qiān lǐ cháng zhēng, pǔ xiě le rén lèi lì shǐ shàng bù wèi jiān nán xiǎn zǔ de yīng xióng shǐ shī.
Cuộc Trường chinh dài 25.000 dặm nổi tiếng thế giới của Hồng quân Công nông Trung Quốc đã sáng tác nên một bản anh hùng ca trong lịch sử nhân loại không ngại gian khổ, trắc trở.
正义的事业是不可战胜的,任何艰难险阻都绝不可能把我们打倒。
zhèng yì de shì yè shì bù kě zhàn shèng de, rèn hé jiān nán xiǎn zǔ dōu jué bù kě néng bǎ wǒ men dǎ dǎo.
Chính nghĩa là bất khả chiến bại, không khó khăn hay trở ngại nào có thể đánh bại chúng ta.
几十年来无论经历多少人生风雨和艰难险阻,老一辈科学家矢志报国的赤诚初心从未改变。
jǐ shí nián lái wú lùn jīng lì duō shǎo rén shēng fēng yǔ hé jiān nán xiǎn zǔ, lǎo yī bèi kē xué jiā shǐ zhì bào guó de chì chéng chū xīn cóng wèi gǎi biàn.
Dù trải qua bao nhiêu thử thách, gian khổ trong cuộc sống trong mấy chục năm qua, ý định chân thành ban đầu của thế hệ nhà khoa học cũ là phục vụ đất nước vẫn chưa bao giờ thay đổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.