险峻
(險峻)(địa hình) núi non; hiểm trở / (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng
Ví dụ câu thực tế
山区的地形高低起伏十分险峻。
shān qū de dì xíng gāo dī qǐ fú shí fēn xiǎn jùn.
Địa hình vùng đồi núi nhấp nhô gập ghềnh vô cùng hiểm trở.
远处高耸着一座座险峻的山峰。
yuǎn chù gāo sǒng zhe yī zuò zuò xiǎn jùn de shān fēng.
Phía xa sừng sững những đỉnh núi hiểm trở.
这座山峰山势险峻陡峭,登山爱好者沿着陡峭的山路艰难前行。
zhè zuò shān fēng shān shì xiǎn jùn dǒu qiào, dēng shān ài hào zhě yán zhe dǒu qiào de shān lù jiān nán qián xíng.
Đỉnh núi này dốc đứng, người leo núi phải vất vả men theo con đường núi dốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.