险些
(險些)suýt / chút nữa / gần như
Ví dụ câu thực tế
这只祖祖辈辈珍藏相传至今的明代青花瓷大碗,说起来背后还有一段险些在战火纷飞年代毁于一旦的动人护宝传奇故事。
zhè zhǐ zǔ zǔ bèi bèi zhēn cáng xiāng chuán zhì jīn de míng dài qīng huā cí dà wǎn, shuō qǐ lái bèi hòu hái yǒu yī duàn xiǎn xiē zài zhàn huǒ fēn fēi nián dài huǐ yú yí dàn de dòng rén hù bǎo chuán qí gù shì.
Chiếc bát sứ lớn màu xanh trắng này có từ thời nhà Minh, được nhiều thế hệ trân trọng và truyền lại cho đến ngày nay, mang một câu chuyện truyền thuyết cảm động về việc bảo vệ kho báu gần như đã bị phá hủy trong thời kỳ chiến tranh tàn phá.
看到调皮的小男孩险些掉入景观深水池,走在旁边的大人眼疾手快一把将他拽了回来。
kàn dào tiáo pí de xiǎo nán hái xiǎn xiē diào rù jǐng guān shēn shuǐ chí, zǒu zài páng biān de dà rén yǎn jí shǒu kuài yī bǎ jiāng tā zhuāi le huí lái.
Nhìn thấy cậu bé nghịch ngợm suýt rơi xuống vực sâu cảnh quan, một người lớn đi bên cạnh đã nhanh tay kéo cậu bé lại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.