配
kết hợp, phối hợp
Ví dụ câu thực tế
这双鞋要配上那件裙子。
zhè shuāng xié yào pèi shàng nà jiàn qún zi.
Đôi giày này phải phối hợp với chiếc váy kia.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
phối hợp
trang bị, bố trí
vợ/chồng
phụ kiện
đồng bộ, đi kèm, thành bộ
lồng tiếng (phim)
cấu hình, bố trí, trang bị
giao hàng; chuyển phát
đơn thuốc / công thức nấu ăn / công thức / phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
ghép đôi / phù hợp / thành cặp (ví dụ: kết hôn) / giao phối / cặp đã ghép
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.