配送

pèi sòng
Âm Hán Việt:PHỐI TỐNG

giao hàng; chuyển phát

Ví dụ câu thực tế

现代化冷链物流配送网络已经覆盖了偏远乡村,让山里人也能吃上新鲜生鲜。

xiàn dài huà lěng liàn wù liú pèi sòng wǎng luò yǐ jīng fù gài le piān yuǎn xiāng cūn, ràng shān lǐ rén yě néng chī shàng xīn xiān shēng xiān.

Mạng lưới phân phối hậu cần chuỗi lạnh hiện đại đã phủ sóng các ngôi làng xa xôi, cho phép người dân miền núi ăn sản phẩm tươi sống.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.