轻

(輕)qīng
Âm Hán Việt:KHINH

Ví dụ câu thực tế

动作轻一点。

dòng zuò qīng yì diǎn.

Động tác nhẹ một chút.

这件衣服很轻,但是很暖和。

zhè jiàn yī fú hěn qīng, dàn shì hěn nuǎn huo.

Chiếc váy này nhẹ nhàng nhưng rất ấm áp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.