贪
(貪)thèm muốn; tham nhũng
Ví dụ câu thực tế
各级党员领导干部必须严守廉洁纪律底线,绝不能贪图享乐、爱慕虚荣。
gè jí dǎng yuán lǐng dǎo gàn bù bì xū yán shǒu lián jié jì lǜ dǐ xiàn, jué bù néng tān tú xiǎng lè, ài mù xū róng.
Đảng viên, cán bộ lãnh đạo các cấp phải nghiêm chỉnh chấp hành điểm mấu chốt là liêm chính, kỷ luật, không được tham lam lạc thú, phù phiếm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tham lam
tham nhũng
quá thích vui chơi
tham lam
háu ăn; phàm ăn
tham lam / tham vọng / tham lam vô độ / háo hức
tham lam / tìm kiếm (tiền tài, danh vọng)
lưu luyến / không nỡ từ bỏ (gì đó) / đam mê (sự hưởng thụ, v.v.)
tham lam tiền bạc
quan chức tham nhũng / quan lại hám lợi / quan tham
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.