贪污

(貪污)tān wū
Âm Hán Việt:THAM Ô

tham nhũng

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真贪污各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tān wū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tham ô các yêu cầu công việc.

司法机关始终保持惩治腐败高压态势,依法严厉惩处任何贪污挪用巨额扶贫公款的蛀虫。

sī fǎ jī guān shǐ zhōng bǎo chí chéng zhì fǔ bài gāo yā tài shì, yī fǎ yán lì chéng chǔ rèn hé tān wū nuó yòng jù é fú pín gōng kuǎn de zhù chóng.

Cơ quan tư pháp luôn duy trì lập trường áp lực cao trong việc trừng trị tham nhũng và xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật những cá nhân tham ô biển thủ số tiền lớn công quỹ xóa đói giảm nghèo.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.