贪吃

(貪吃)tān chī

háu ăn; phàm ăn

Ví dụ câu thực tế

厨房里飘出香喷喷的红烧肉香气,馋得贪吃的小弟弟直流口水。

chú fáng lǐ piāo chū xiāng pēn pēn de hóng shāo ròu xiāng qì, chán dé tān chī de xiǎo dì dì zhí liú kǒu shuǐ.

Mùi thịt lợn kho thơm lừng bay ra từ bếp khiến đứa em tham lam của tôi chảy nước miếng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.