贪图

(貪圖)tān tú

tham lam / tìm kiếm (tiền tài, danh vọng)

Ví dụ câu thực tế

青年时期正当奋发有为,切不可贪图一时的安逸舒适而荒废了大好年华。

qīng nián shí qī zhèng dāng fèn fā yǒu wéi, qiè bù kě tān tú yī shí de ān yì shū shì ér huāng fèi le dà hǎo nián huá.

Khi còn trẻ, bạn nên làm việc chăm chỉ và đạt được những thành tựu to lớn. Bạn không được lãng phí những năm tháng tốt đẹp của mình bằng cách thèm muốn sự thoải mái và thoải mái nhất thời.

如果一个人放弃了崇高的理想,贪图享受,就很容易逐渐走向堕落。

rú guǒ yí gè rén fàng qì le chóng gāo de lǐ xiǎng, tān tú xiǎng shòu, jiù hěn róng yì zhú jiàn zǒu xiàng duò luò.

Nếu một người từ bỏ lý tưởng cao cả và tham lam hưởng thụ, người đó sẽ dễ dần trở nên thoái hóa.

母亲反复告诫刚踏入社会的儿子,做人要老老实实,切不可贪图小便宜。

mǔ qīn fǎn fù gào jiè gāng tà rù shè huì de ér zi, zuò rén yào lǎo lǎo shí shí, qiè bù kě tān tú xiǎo pián yí.

Người mẹ nhiều lần cảnh cáo cậu con trai mới bước chân vào xã hội phải sống lương thiện, lương thiện và không được tham lam lợi lộc nhỏ mọn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.