设
(設)thành lập; lập ra
Ví dụ câu thực tế
该科技产业开发区专门设有多功能综合服务大厅,为入驻初创企业提供全天候一站式政务代办。
gāi kē jì chǎn yè kāi fā qū zhuān mén shè yǒu duō gōng néng zōng hé fú wù dà tīng, wèi rù zhù chū chuàng qǐ yè tí gōng quán tiān hòu yī zhàn shì zhèng wù dài bàn.
Khu phát triển công nghiệp khoa học và công nghệ này có phòng dịch vụ toàn diện, đa chức năng chuyên dụng để cung cấp các dịch vụ chính phủ một cửa, trong mọi thời tiết cho các công ty khởi nghiệp đã ổn định.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.