设定
(設定)thiết lập
Ví dụ câu thực tế
智能家居控制系统允许用户根据个人的作息习惯,自由设定清晨闹钟和室内恒温空调温度。
zhì néng jiā jū kòng zhì xì tǒng yǔn xǔ yòng hù gēn jù gè rén de zuò xī xí guàn, zì yóu shè dìng qīng chén nào zhōng hé shì nèi héng wēn kōng tiáo wēn dù.
Hệ thống điều khiển nhà thông minh cho phép người dùng tự do cài đặt đồng hồ báo thức buổi sáng và nhiệt độ điều hòa nhiệt độ không đổi trong nhà theo thói quen làm việc và nghỉ ngơi cá nhân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.