讨
(討)thảo luận; yêu cầu
Ví dụ câu thực tế
两国跨国能源投资代表团围绕深海天然气管道铺设的核心利益分配条款展开了多轮激烈探讨,寸步不让地讨价还价。
liǎng guó kuà guó néng yuán tóu zī dài biǎo tuán wéi rào shēn hǎi tiān rán qì guǎn dào pū shè de hé xīn lì yì fēn pèi tiáo kuǎn zhǎn kāi le duō lún jī liè tàn tǎo, cùn bù bù ràng dì tǎo jià huán jià.
Các phái đoàn đầu tư năng lượng đa quốc gia của hai nước đã tiến hành nhiều vòng thảo luận căng thẳng xung quanh các điều khoản phân phối lợi ích cốt lõi của việc xây dựng đường ống dẫn khí đốt tự nhiên dưới biển sâu và đã mặc cả mà không nhượng bộ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ghét, khó chịu, đáng ghét
thảo luận
lấy lòng; nịnh hót
trả giá
thu hút sự chú ý của mọi người
trấn áp bằng vũ lực / phát động cuộc chinh phạt / chiến dịch chống lại
đòi nợ
thỉnh giáo / hỏi ý kiến
hội thảo / diễn đàn thảo luận
hành động khéo léo để đạt điều mình muốn / được lợi nhất với chi phí ít nhất
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.