讨

(討)tǎo
Âm Hán Việt:THẢO

thảo luận; yêu cầu

Ví dụ câu thực tế

两国跨国能源投资代表团围绕深海天然气管道铺设的核心利益分配条款展开了多轮激烈探讨,寸步不让地讨价还价。

liǎng guó kuà guó néng yuán tóu zī dài biǎo tuán wéi rào shēn hǎi tiān rán qì guǎn dào pū shè de hé xīn lì yì fēn pèi tiáo kuǎn zhǎn kāi le duō lún jī liè tàn tǎo, cùn bù bù ràng dì tǎo jià huán jià.

Các phái đoàn đầu tư năng lượng đa quốc gia của hai nước đã tiến hành nhiều vòng thảo luận căng thẳng xung quanh các điều khoản phân phối lợi ích cốt lõi của việc xây dựng đường ống dẫn khí đốt tự nhiên dưới biển sâu và đã mặc cả mà không nhượng bộ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.