讨好
(討好)lấy lòng; nịnh hót
Ví dụ câu thực tế
与人相处贵在坦诚真实、不卑不亢,一味曲意逢迎讨好别人反而会失去自身的人格尊严。
yǔ rén xiāng chǔ guì zài tǎn chéng zhēn shí, bù bēi bù kàng, yī wèi qū yì féng yíng tǎo hǎo bié rén fǎn ér huì shī qù zì shēn de rén gé zūn yán.
Chìa khóa để hòa hợp với người khác là phải trung thực và trung thực, không khiêm tốn cũng không kiêu ngạo. Nếu bạn tâng bốc người khác một cách mù quáng, bạn sẽ đánh mất phẩm giá cá nhân của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.