讨论会
(討論會)hội thảo / diễn đàn thảo luận
Ví dụ câu thực tế
等我把手头这篇加急的行业分析研究报告校对完成,就立刻下楼去参加你们的部门讨论会。
děng wǒ bǎ shǒu tóu zhè piān jiā jí de háng yè fēn xī yán jiū bào gào jiào duì wán chéng, jiù lì kè xià lóu qù cān jiā nǐ men de bù mén tǎo lùn huì.
Ngay sau khi tôi hoàn thành việc hiệu đính bản báo cáo nghiên cứu và phân tích khẩn cấp của ngành, tôi sẽ ngay lập tức xuống tầng dưới để tham dự buổi hội thảo ở bộ phận của bạn.
他性格直爽,在讨论会上坦率地指出了工作方案中存在的几处明显漏洞。
tā xìng gé zhí shuǎng, zài tǎo lùn huì shàng tǎn shuài dì zhǐ chū le gōng zuò fāng àn zhōng cún zài de jǐ chù míng xiǎn lòu dòng.
Anh ấy có tính cách thẳng thắn và thẳng thắn chỉ ra một số lỗ hổng rõ ràng trong kế hoạch làm việc trong quá trình thảo luận.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.