讨价还价
(討價還價)trả giá
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到讨价还价。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào tǎo jià huán jià.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải mặc cả.
在农贸市场购买新鲜瓜果蔬菜时,许多顾客喜欢和摊主讨价还价。
zài nóng mào shì chǎng gòu mǎi xīn xiān guā guǒ shū cài shí, xǔ duō gù kè xǐ huān hé tān zhǔ tǎo jià huán jià.
Khi mua rau quả tươi tại chợ nông sản, nhiều khách hàng thích mặc cả với chủ quầy hàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.