讨厌
(討厭)ghét, khó chịu, đáng ghét
Ví dụ câu thực tế
我最讨厌别人在背后说坏话。
wǒ zuì tǎo yàn bié rén zài bèi hòu shuō huài huà.
Tôi ghét nhất người khác nói xấu sau lưng.
我讨厌在饭馆吃饭。
wǒ tǎo yàn zài fàn guǎn chī fàn.
Tôi ghét ăn ở nhà hàng.
这个天气真讨厌。
zhè ge tiān qì zhēn tǎo yàn.
Thời tiết này thật khó chịu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.