计

(計)jì
Âm Hán Việt:KẾ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jì

tính toán / tính / cộng / xem trọng / lên kế hoạch / mưu kế / công tơ / thước đo

#2Jì

n. số đếm; v. đếm

Ví dụ câu thực tế

经过初步盘点统计,本次公益义卖活动共计募集善款五十余万元。

jīng guò chū bù pán diǎn tǒng jì, běn cì gōng yì yì mài huó dòng gòng jì mù jí shàn kuǎn wǔ shí yú wàn yuán.

Sau khi thống kê sơ bộ, sự kiện bán hàng từ thiện này đã quyên góp được tổng cộng hơn 500.000 nhân dân tệ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.