计策
(計策)kế hoạch; mưu đồ
Ví dụ câu thực tế
诸葛亮足智多谋,在著名的赤壁之战中巧用计策一举重创了曹军水军主力。
zhū gě liàng zú zhì duō móu, zài zhù míng de chì bì zhī zhàn zhōng qiǎo yòng jì cè yī jǔ zhòng chuàng le cáo jūn shuǐ jūn zhǔ lì.
Gia Cát Lượng là người tháo vát, khéo léo sử dụng chiến thuật đánh bại chủ lực thủy quân của Tào Tháo trong trận Chibi nổi tiếng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.