计划
(計劃)dự định, kế hoạch
Ví dụ câu thực tế
我计划高中毕业以后去留学。
wǒ jì huà gāo zhōng bì yè yǐ hòu qù liú xué.
Tôi lên kế hoạch sau khi tốt nghiệp cấp 3 sẽ đi du học.
这个计划很不错,你就按照它去做吧。
zhè ge jì huà hěn bú cuò, nǐ jiù àn zhào tā qù zuò ba.
Đây là một kế hoạch tốt, hãy làm theo nó.
我们计划在五一节那天结婚。
wǒ men jì huà zài wǔ yī jié nà tiān jié hūn.
Chúng tôi dự định kết hôn vào ngày tháng Năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.