获

(獲)huò
Âm Hán Việt:HOẠCH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1huò

có được, được

#2huò

(hình thức kết hợp) gặt hái; thu hoạch

Ví dụ câu thực tế

这部电影获国家金奖提名。

zhè bù diàn yǐng huò guó jiā jīn jiǎng tí míng.

Bộ phim này được đề cử giải vàng trong nước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.