获得
(獲得)đạt được
Ví dụ câu thực tế
她获得冠军连续三年了。
tā huò dé guàn jūn lián xù sān nián le.
Cô ấy đạt được giải quán quân 3 năm liên tiếp.
祝贺你们获得了好成绩。
zhù hè nǐ men huò dé le hǎo chéng jì.
Xin chúc mừng kết quả tốt đẹp của bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.