获取

(獲取)huò qǔ
Âm Hán Việt:HOẠCH THỦ

thu được, lấy được

Ví dụ câu thực tế

你可以从办公室获取他的联系方式。

nǐ kě yǐ cóng bàn gōng shì huò qǔ tā de lián xì fāng shì.

Bạn có thể lấy phương thức liên lạc của anh ấy ở văn phòng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.