获胜
(獲勝)giành chiến thắng
Ví dụ câu thực tế
历经五局惊心动魄的白刃拼杀,全队姑娘们每球必争,最终在这场世界女排锦标赛决赛中顽强获胜。
lì jīng wǔ jú jīng xīn dòng pò de bái rèn pīn shā, quán duì gū niáng men měi qiú bì zhēng, zuì zhōng zài zhè chǎng shì jiè nǚ pái jǐn biāo sài jué sài zhōng wán qiáng huò shèng.
Sau năm hiệp đấu tay đôi gay cấn, các cô gái trong đội tranh nhau từng đường bóng và cuối cùng đã giành chiến thắng trong trận chung kết Giải vô địch bóng chuyền nữ thế giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.