荒
bỏ bê; không thực hành
Ví dụ câu thực tế
长期坚持练习书法才不会手生,几天不练字笔法就容易荒疏荒废。
cháng qī jiān chí liàn xí shū fǎ cái bú huì shǒu shēng, jǐ tiān bù liàn zì bǐ fǎ jiù róng yì huāng shū huāng fèi.
Chỉ khi bạn kiên trì luyện tập thư pháp lâu dài thì tay bạn mới thành thạo. Nếu bạn không luyện tập thư pháp trong vài ngày, nó sẽ dễ dàng bị lãng quên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
vô lý; lố bịch
vô lý
vô lý; kỳ quái
hoang vắng
bỏ hoang (ruộng đất) / không còn canh tác / để hoang / lãng phí / sao nhãng (công việc hoặc học tập)
vùng hoang dã
bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát / rậm rạp / mọc hoang
hòn đảo hoang hoặc không có người ở / LT:個|个[ge4],座[zuo4]
khu vực hoang vắng ngoài thị trấn
đất hoang / đất chưa canh tác
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.