荒凉
(荒涼)hoang vắng
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分荒凉,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huāng liáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hoang vắng, được người tiêu dùng ưa thích.
曾经荒凉寂寞的边陲小镇,如今已发展成了欣欣向荣的贸易口岸。
céng jīng huāng liáng jì mò de biān chuí xiǎo zhèn, rú jīn yǐ fā zhǎn chéng le xīn xīn xiàng róng de mào yì kǒu àn.
Thị trấn biên giới hoang vắng và cô đơn một thời giờ đã phát triển thành một thương cảng thịnh vượng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.