荒废
(荒廢)bỏ hoang (ruộng đất) / không còn canh tác / để hoang / lãng phí / sao nhãng (công việc hoặc học tập)
Ví dụ câu thực tế
青年时期正当奋发有为,切不可贪图一时的安逸舒适而荒废了大好年华。
qīng nián shí qī zhèng dāng fèn fā yǒu wéi, qiè bù kě tān tú yī shí de ān yì shū shì ér huāng fèi le dà hǎo nián huá.
Khi còn trẻ, bạn nên làm việc chăm chỉ và đạt được những thành tựu to lớn. Bạn không được lãng phí những năm tháng tốt đẹp của mình bằng cách thèm muốn sự thoải mái và thoải mái nhất thời.
青年学生切不可整天沉迷于虚拟网络游戏中而荒废了学业。
qīng nián xué shēng qiè bù kě zhěng tiān chén mí yú xū nǐ wǎng luò yóu xì zhōng ér huāng fèi le xué yè.
Các bạn sinh viên trẻ không được suốt ngày đắm chìm trong các trò chơi ảo trực tuyến và bỏ bê việc học.
这座曾经繁忙的码头由于河道改道而逐渐荒废,如今成了水鸟栖息的乐园。
zhè zuò céng jīng fán máng de mǎ tóu yóu yú hé dào gǎi dào ér zhú jiàn huāng fèi, rú jīn chéng le shuǐ niǎo qī xī de lè yuán.
Bến cảng từng sầm uất này dần bị bỏ hoang do dòng sông chuyển hướng, giờ đây nó đã trở thành thiên đường cho các loài chim nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.