荒谬

(荒謬)huāng miù
Âm Hán Việt:HOANG MẬU

vô lý; lố bịch

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分荒谬,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huāng miù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngu ngốc, được người tiêu dùng ưa thích.

那个没有任何事实依据的谣言简直荒谬至极,根本站不住脚。

nà ge méi yǒu rèn hé shì shí yī jù de yáo yán jiǎn zhí huāng miù zhì jí, gēn běn zhàn bú zhù jiǎo.

Tin đồn không có cơ sở thực tế đó chỉ đơn giản là vô lý và không thể đứng vững được.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.