荒诞

(荒誕)huāng dàn
Âm Hán Việt:HOANG ĐẢN

vô lý; kỳ quái

Ví dụ câu thực tế

这部荒诞派戏剧通过夸张离奇的情节,深刻讽刺了某些不良社会现象。

zhè bù huāng dàn pài xì jù tōng guò kuā zhāng lí qí de qíng jié, shēn kè fěng cì le mǒu xiē bù liáng shè huì xiàn xiàng.

Bộ phim phi lý này châm biếm sâu sắc một số hiện tượng xã hội không lành mạnh thông qua những âm mưu cường điệu và kỳ quái.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.