荒芜
(荒蕪)bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát / rậm rạp / mọc hoang
Ví dụ câu thực tế
几十年前这里还是一片荒芜的沙漠,如今变成繁华绿洲简直让人难以想象。
jǐ shí nián qián zhè lǐ hái shì yī piàn huāng wú de shā mò, rú jīn biàn chéng fán huá lǜ zhōu jiǎn zhí ràng rén nán yǐ xiǎng xiàng.
Cách đây vài thập kỷ đây là một sa mạc cằn cỗi. Bây giờ nó đã trở thành một ốc đảo thịnh vượng. Nó đơn giản là không thể tưởng tượng được.
昔日荒芜偏僻的小渔村,如今已不见往日的贫困模样,变成了繁华都市。
xī rì huāng wú piān pì de xiǎo yú cūn, rú jīn yǐ bú jiàn wǎng rì de pín kùn mú yàng, biàn chéng le fán huá dū shì.
Làng chài hẻo lánh và hoang vắng một thời giờ đã thoát khỏi cảnh nghèo đói trước đây và trở thành một thành phố thịnh vượng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.