脸
(臉)Ví dụ câu thực tế
洗完脸后感觉整个人精神多了。
xǐ wán liǎn hòu gǎn jué zhěng gè rén jīng shén duō le.
Rửa mặt xong cảm thấy cả người tỉnh táo hẳn ra.
女儿的脸圆圆的,很可爱。
nǚ ér de liǎn yuán yuán de, hěn kě ài.
Mặt con gái tròn tròn, rất dễ thương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.