脸红
(臉紅)đỏ mặt / đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
他脸红了。
tā liǎn hóng le.
Mặt anh ấy đỏ rồi.
他平日里性格有些内向腼腆害羞,一站上讲台发言就会忍不住脸红心跳。
tā píng rì lǐ xìng gé yǒu xiē nèi xiàng miǎn tiǎn hài xiū, yī zhàn shàng jiǎng tái fā yán jiù huì rěn bú zhù liǎn hóng xīn tiào.
Bình thường anh ấy hơi sống nội tâm và nhút nhát, nhưng khi đứng trên bục phát biểu, anh ấy không khỏi đỏ mặt và tim đập thình thịch.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.