背
(揹)Các tầng nghĩa / Phát âm
cõng, vác; gánh vác, đeo
lưng của cơ thể hoặc vật / ngoảnh lưng lại / che giấu / học thuộc lòng / nhớ để đọc / không may (tiếng lóng) / lãng tai
mang nặng / mang trên lưng hoặc vai
Ví dụ câu thực tế
我背着书包去学校。
wǒ bèi zhe shū bāo qù xué xiào.
Tôi đeo cặp sách đi đến trường.
弟弟正在认真地背生词。
dì di zhèng zài rèn zhēn dì bèi shēng cí.
Em trai đang chăm chỉ học thuộc từ mới.
明天我们要背这篇课文。
míng tiān wǒ men yào bèi zhè piān kè wén.
Ngày mai chúng ta phải học thuộc bài khóa này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.