背面

bèi miàn
Âm Hán Việt:BỐI DIỆN

trở lại / lưng

Ví dụ câu thực tế

在这张泛黄的老照片背面,母亲用工整的字迹记录下了当年的拍摄日期。

zài zhè zhāng fàn huáng de lǎo zhào piān bèi miàn, mǔ qīn yòng gōng zhěng de zì jì jì lù xià liǎo dàng nián de pāi shè rì qī.

Phía sau tấm ảnh cũ đã ố vàng này, mẹ tôi ghi ngày tháng trên tấm ảnh bằng nét chữ ngay ngắn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

背面 [bèi miàn] (BỐI DIỆN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu