背面
trở lại / lưng
Ví dụ câu thực tế
在这张泛黄的老照片背面,母亲用工整的字迹记录下了当年的拍摄日期。
zài zhè zhāng fàn huáng de lǎo zhào piān bèi miàn, mǔ qīn yòng gōng zhěng de zì jì jì lù xià liǎo dàng nián de pāi shè rì qī.
Phía sau tấm ảnh cũ đã ố vàng này, mẹ tôi ghi ngày tháng trên tấm ảnh bằng nét chữ ngay ngắn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.