相
Các tầng nghĩa / Phát âm
diện mạo / chân dung / bức tranh / tể tướng / (vật lý) pha / (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt) / xem tướng số (bằng nhân tướng học, xem chỉ tay, v.v.)
lẫn nhau / nhau / tương hỗ / phím đàn trên cần đàn tỳ bà 琵琶[pi2 pa5] (một phím đàn trên mặt đàn gọi là 品[pin3])
họ [Xiang1]
Ví dụ câu thực tế
相互信任是良好合作的前提。
xiāng hù xìn rèn shì liáng hǎo hé zuò de qián tí.
Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của sự hợp tác tốt đẹp.
我在网上搜索了很多相关资料。
wǒ zài wǎng shàng sōu suǒ le hěn duō xiāng guān zī liào.
Tôi đã tìm kiếm rất nhiều tài liệu liên quan trên mạng.
这两个三角形的面积完全相等。
zhè liǎng gè sān jiǎo xíng de miàn jī wán quán xiāng děng.
Diện tích của hai hình tam giác này hoàn toàn bằng nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.