相对

(相對)xiāng duì
Âm Hán Việt:TƯƠNG ĐỐI

v. đối mặt; adj. tương đối

Ví dụ câu thực tế

物质运动是绝对的,而物体的静止与平衡则是相对的和暂时的。

wù zhì yùn dòng shì jué duì de, ér wù tǐ de jìng zhǐ yǔ píng héng zé shì xiāng duì de hé zàn shí de.

Chuyển động của vật chất là tuyệt đối, còn sự tĩnh lặng và cân bằng của vật chất là tương đối và tạm thời.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真相对各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiàng duì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đối với các yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.