画

(畫)huà
Âm Hán Việt:HOẠ

Ví dụ câu thực tế

墙上挂着一幅漂亮的中国山水画。

qiáng shàng guà zhe yī fú piào liàng de zhōng guó shān shuǐ huà.

Trên tường treo một bức tranh sơn thủy Trung Quốc rất đẹp.

我从小就喜欢画画儿。

wǒ cóng xiǎo jiù xǐ huān huà huà ér.

Tôi từ nhỏ đã thích vẽ.

他的画儿很受大家欢迎。

tā de huàr hěn shòu dà jiā huān yíng.

Những bức tranh của ông ấy rất được mọi người yêu thích.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.