画画
(畫畫)vẽ; tô màu
Ví dụ câu thực tế
除了画画儿以外,我还喜欢看书。
chú le huà huà ér yǐ wài, wǒ hái xǐ huān kàn shū.
Ngoài vẽ vời, tôi còn thích đọc sách.
我从小就喜欢画画儿。
wǒ cóng xiǎo jiù xǐ huān huà huà ér.
Tôi từ nhỏ đã thích vẽ.
他喜欢画画,尤其是画国画。
tā xǐ huān huà huà,yóu qí shì huà guó huà.
Anh ấy thích hội họa, đặc biệt là hội họa Trung Quốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.