画像
(畫像)chân dung / vẽ chân dung ai đó
Ví dụ câu thực tế
画像中那位历经沧桑的百岁老红军眼神清澈坚定,神态自若从容,展现了老一辈革命家的浩然正气。
huà xiàng zhōng nà wèi lì jīng cāng sāng de bǎi suì lǎo hóng jūn yǎn shén qīng chè jiān dìng, shén tài zì ruò cóng róng, zhǎn xiàn le lǎo yī bèi gé mìng jiā de hào rán zhèng qì.
Trong bức chân dung, người lính Hồng quân trăm tuổi đã trải qua bao thăng trầm của cuộc đời có đôi mắt trong sáng, kiên định cùng phong thái điềm tĩnh, điềm tĩnh, thể hiện sự chính nghĩa đáng kính phục của thế hệ cách mạng tiền bối.
在宽敞宏伟的革命历史纪念馆大厅中央,矗立着一座高耸的人民领袖汉白玉全身雕塑画像,庄严肃穆供人瞻仰。
zài kuān chǎng hóng wěi de gé mìng lì shǐ jì niàn guǎn dà tīng zhōng yāng, chù lì zhe yī zuò gāo sǒng de rén mín lǐng xiù hàn bái yù quán shēn diāo sù huà xiàng, zhuāng yán sù mù gōng rén zhān yǎng.
Chính giữa nhà tưởng niệm lịch sử cách mạng rộng rãi, nguy nga có bức chân dung điêu khắc toàn thân bằng đá cẩm thạch trắng cao chót vót của vị lãnh tụ nhân dân, trang nghiêm và trang trọng để người dân chiêm ngưỡng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.