明

míng

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1míng

sáng / tương phản: tối 暗[an4] / (về ý nghĩa) rõ / rõ ràng / tiếp theo / công khai hoặc mở / khôn ngoan / thuật ngữ chung cho lễ cúng thần linh

#2Míng

Triều Minh (1368-1644) / họ [Ming2] / Minh (khoảng 2000 TCN), vị thứ tư trong truyền thuyết Viêm Đế, 炎帝[Yan2di4] hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2nong2] Thần Nông

Ví dụ câu thực tế

明天我坐飞机去上海。

míng tiān wǒ zuò fēi jī qù shàng hǎi.

Ngày mai tôi sẽ đi máy bay đến Thượng Hải.

我不明白他的话。

wǒ bù míng bái tā de huà.

Tôi không hiểu lời anh ấy nói.

明天见!

míng tiān jiàn!

Hẹn gặp lại ngày mai!

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.