明天
ngày mai
Ví dụ câu thực tế
明天我们一起去吧。
míng tiān wǒ men yì qǐ qù ba.
Ngày mai chúng ta cùng đi nhé.
今天星期日,明天是星期一。
jīn tiān xīng qī rì, míng tiān shì xīng qī yī.
Hôm nay là Chủ Nhật, ngày mai là thứ Hai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.