接
đón, đỡ, lấy, nhận
Ví dụ câu thực tế
爸爸接我回家。
bà bà jiē wǒ huí jiā.
Bố đón tôi về nhà.
下午我去机场接你。
xià wǔ wǒ qù jī chǎng jiē nǐ.
Buổi chiều tôi sẽ đi sân bay đón bạn.
他看了看表,躺下接着睡觉。
tā kàn le kàn biǎo, tǎng xià jiē zhe shuì jiào.
Anh ấy nhìn đồng hồ, rồi nằm xuống ngủ tiếp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.