接通
kết nối
Ví dụ câu thực tế
经过通信抢修人员全力奋战,受灾山区的移动通信信号终于成功接通。
jīng guò tōng xìn qiǎng xiū rén yuán quán lì fèn zhàn, shòu zāi shān qū de yí dòng tōng xìn xìn hào zhōng yú chéng gōng jiē tōng.
Sau nỗ lực hết mình của nhân viên sửa chữa thông tin liên lạc, tín hiệu liên lạc di động ở vùng núi bị thiên tai cuối cùng đã được kết nối thành công.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.