接手
tiếp quản (nhiệm vụ)
Ví dụ câu thực tế
老厂长光荣退休后,年轻有为的新厂长全面接手了全厂的生产经营事务。
lǎo chǎng zhǎng guāng róng tuì xiū hòu, nián qīng yǒu wéi de xīn chǎng zhǎng quán miàn jiē shǒu le quán chǎng de shēng chǎn jīng yíng shì wù.
Sau khi giám đốc nhà máy cũ nghỉ hưu vẻ vang, giám đốc nhà máy mới trẻ đầy triển vọng đã tiếp quản toàn bộ việc sản xuất và vận hành nhà máy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.