挥
(揮)Ví dụ câu thực tế
站在列车站台上,母亲眼含泪水微笑着向车厢里的儿子挥手告别。
zhàn zài liè chē zhàn tái shàng, mǔ qīn yǎn hán lèi shuǐ wēi xiào zhe xiàng chē xiāng lǐ de ér zi huī shǒu gào bié.
Đứng trên sân ga, người mẹ mỉm cười trong nước mắt và vẫy tay chào tạm biệt con trai trên toa.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挥各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
phung phí
vung / vẫy cái gì đó
vẫy tay
vẫy cái gì đó / khua
rơi, rắc / rơi (nước mắt, máu v.v.) / bóng, tự do, không gò bó / viết một cách phóng khoáng
bay hơi / hóa hơi / bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường) / (trong từ ghép) dễ bay hơi
rơi lệ / đẫm lệ
tính bay hơi / dễ bay hơi
viết hoặc vẽ bằng bút lông / bắt đầu viết / viết
chỉ huy quân đội
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.