挥发

(揮發)huī fā

bay hơi / hóa hơi / bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường) / (trong từ ghép) dễ bay hơi

Ví dụ câu thực tế

在进入具有极强挥发性与高浓度毒性化学原料车间作业前,所有检修工人必须穿戴好全密闭专业防护服。

zài jìn rù jù yǒu jí qiáng huī fā xìng yǔ gāo nóng dù dú xìng huà xué yuán liào chē jiān zuò yè qián, suǒ yǒu jiǎn xiū gōng rén bì xū chuān dài hǎo quán mì bì zhuān yè fáng hù fú.

Tất cả công nhân bảo trì phải mặc quần áo bảo hộ chuyên nghiệp kín mít trước khi vào xưởng có nguyên liệu hóa học cực kỳ dễ bay hơi và có độc tính cao.

装修完新居后一定要经常开窗通风换气,让室内残留的甲醛等有害气体尽快自然挥发散去。

zhuāng xiū wán xīn jū hòu yí dìng yào jīng cháng kāi chuāng tōng fēng huàn qì, ràng shì nèi cán liú de jiǎ quán děng yǒu hài qì tǐ jǐn kuài zì rán huī fā sàn qù.

Sau khi cải tạo ngôi nhà mới, bạn phải thường xuyên mở cửa sổ để thông gió để formaldehyde còn sót lại và các loại khí độc hại khác bay hơi và tiêu tan một cách tự nhiên càng nhanh càng tốt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.