挥舞

(揮舞)huī wǔ

vung / vẫy cái gì đó

Ví dụ câu thực tế

金秋八月丰收的麦浪在广袤无垠的田野上翻滚起伏,老农挥舞着锋利弯月状的铁制镰刀,弯着腰熟练利落地割下一捆捆金黄麦穗。

jīn qiū bā yuè fēng shōu de mài làng zài guǎng mào wú yín de tián yě shàng fān gǔn qǐ fú, lǎo nóng huī wǔ zhe fēng lì wān yuè zhuàng de tiě zhì lián dāo, wān zhe yāo shú liàn lì luò dì gē xià yī kǔn kǔn jīn huáng mài suì.

Những làn lúa mì thu hoạch vào mùa thu vàng tháng 8 cuộn tròn nhấp nhô trên cánh đồng rộng lớn. Người nông dân già vung chiếc liềm sắt hình lưỡi liềm sắc bén, cúi xuống khéo léo cắt những bó lúa mì vàng óng.

这位少林武术弟子双手挥舞起长棍密不透风,棍法刚劲有力博得满堂喝彩。

zhè wèi shào lín wǔ shù dì zǐ shuāng shǒu huī wǔ qǐ zhǎng gùn mì bù tòu fēng, gùn fǎ gāng jìng yǒu lì bó dé mǎn táng hè cǎi.

Đệ tử võ thuật Thiếu Lâm này sử dụng một cây gậy dài bằng cả hai tay để phong ấn không khí. Kỹ năng cầm gậy mạnh mẽ và uy lực của anh đã giành được tràng pháo tay của cả hội trường.

体育场看台上的球迷挥舞着加油旗帜,为场上的主队队员齐声呐喊助威。

tǐ yù chǎng kàn tái shàng de qiú mí huī wǔ zhe jiā yóu qí zhì, wèi chǎng shàng de zhǔ duì duì yuán qí shēng nà hǎn zhù wēi.

Người hâm mộ trên khán đài của sân vẫy cờ cổ vũ và cổ vũ cho các cầu thủ đội nhà trên sân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.