挥手

(揮手)huī shǒu

vẫy tay

Ví dụ câu thực tế

他在岸上挥手等我们。

tā zài àn shàng huī shǒu děng wǒ men.

Anh ấy đứng trên bờ vẫy tay đợi chúng ta.

我远远就看见他在向我挥手。

wǒ yuǎn yuǎn jiù kàn jiàn tā zài xiàng wǒ huī shǒu.

Tôi từ đằng xa đã thấy anh ấy vẫy tay với mình.

站在列车站台上,母亲眼含泪水微笑着向车厢里的儿子挥手告别。

zhàn zài liè chē zhàn tái shàng, mǔ qīn yǎn hán lèi shuǐ wēi xiào zhe xiàng chē xiāng lǐ de ér zi huī shǒu gào bié.

Đứng trên sân ga, người mẹ mỉm cười trong nước mắt và vẫy tay chào tạm biệt con trai trên toa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.